CÁC XÉT NGHIỆM

Chúng tôi thực hiện các xét nghiệm cơ bản để phục vụ công tác điều trị bệnh cho trẻ, phối hợp với các trung tâm xét nghiệm uy tín, chuyên sâu với trang thiết bị hiện đại đảm bảo cho kết quả nhanh và chính xác. Phương châm: chỉ xét nghiệm khi thật cần thiết, không lạm dụng.

Dưới đây là chi tiết các xét nghiệm, ý nghĩa và chi phí cho các xét nghiệm:

1 Công thức  máu Đếm số lượng 3 dòng tế bào máu ,  tìm nguyên nhân nhiễm trùng, chẩn đoán thiếu máu,bệnh suyết học….

1 giờ

150.000 VNĐ
2 Test Dengue NS1 Chẩn đoán nhanh sốt xuất huyết 3 ngày đầu

Lưu ý : âm tính giả 20 %

Kết quả có sau 30 phút

160.000 VNĐ
3 Test Dengue IgM/IgG Chẩn đoán  SXH trong những ngày sau

Kết quả có sau 30 phút

160.000 VNĐ
4 Test  liên cầu họng  Chẩn đoán bệnh viêm họng do liên cầu khuẩn, bệnh có thể để lại di chứng thấp tim , viêm cầu thận

Kết quả có sau 30 phút

Lưu ý : test nhanh có thể âm tính giả 20 %

200.000 VNĐ
5  Cấy dịch phết họng tìm liên cầu  Trong trường hợp chẩn đoán khó khăn , cần cấy dịch họng . Xét nghiệm có sau 4  ngày ?
6 Nước tiểu 10 thông số Chẩn đoán nhiễm trùng tiểu, thành phần bất thường trong nước tiểu 90.000 VNĐ
7 Test nhanh đường máu  Chẩn đoán hạ đường huyết , đái tháo đường  
8 AST,ALT,GGT Đánh giá tình trạng viêm gan… 90.000/ men
9 Bilirubin ( TP,TT,GT) Chẩn đoán nguyên nhân vàng da….  90.000/ loại
10 URE, creatinine Đánh giá chức năng thận… 90.000/ loại
11 Định lượng albumin Đạm trong huyết tương, thường dùng trong các trường hợp có vấn đề về dinh dưỡng, phù, bệnh thận… 90.0000 VNĐ
12 Protein TP Đạm trong huyết tương, thường dùng trong các trường hợp có vấn đề về dinh dưỡng, phù, bệnh thận… 90.000
13 Điện giải đồ( na, k, cl) chỉ định tỏng các trường hợp ói, tiêu chảy nặng, các bệnh nặng…. 140.000
14 Canxi ion hóa các bệnh lý còi xương, thiếu canxi… 180.000
15 Định lượng phospho các bệnh lý  còi xương, thiếu phosphore… 170.000
16 Định lượng Glucose máu Chẩn đoán hạ đường huyết, đái tháo đường 90.000
17 Định lượng CRP Đánh giá độ nặng phản ứng viêm, theo dõi đáp ứng điều trị 220.000
18 Định lượng kẽm trong máu   460.000
19 Định lượng protein niệu   170.000
20 Định lượng creatinine niệu   170.000
21 Soi cặn nước tiếu   210.000
22 Điện di HGB Chẩn đoán bệnh thalassemia 690.000
23 Huyết đồ Chẩn đoán bệnh huyết học 550.000
24 Đông máu cơ bản( PT, APTT, FIBRINOGEN) Chẩn đoán bệnh rối loạn đông cầm máu 630.000
25 Nhóm máu ABO, Rh   150.000
26 Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ   770.000
27 Định lượng T3,T4,FT3,FT4,TSH Chẩn đoán bệnh tuyến giáp… 330.000/ hormon
28 Định lượng IgE dị nguyên hô hấp – thức ăn( panel 1 Việt) Tìm xem bé dị ứng gì 1.400.000
29 Định lượng G6PD Chẩn đoán thiếu men G6PD 630.000
30 Định lượng vitamin D3   460.000
31 Đột biến thalassemia   630.000
32 Soi tìm hồng cầu trong phân   210.000
33 Soi tìm KST đường  ruột   210.000
34 HBsAg MDTĐ   370.000
35 HBsAb,HBeAg, HVC Ab,  HAV IgM   460.000/ xn
36 AS0   370.000
37 Test nhanh EV71   420.000
38 Procalcitonin   550.000
39 Cholesterol, triglycerid Tăng lipid máu gia tăng nguy cơ các bệnh tim mạch 90.000/XN
40 LDL,HDL cholesterol 2 loại cholesterol có ý nghĩa trong các bệnh lý tim mạch… 100.000/ XN
41 Ferritin chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt, hội chứng thực bào máu… 370.000

It seems we can’t find what you’re looking for. Perhaps searching can help.

Phòng Khám Nhi Sunshine